품목 코드: 1996-5
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Đồng hồ áp suất STAUFF SPG-100-00010-01-S-B08, mặt 100 mm, dải 0–10 bar, chân ren G 1/2 BSPP phía dưới, vỏ inox và điền glycerin.
품목 코드
SPG-100-00010-01-S-B08
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SPG-100-00010-01-S-B08 |
| Mã đặt hàng STAUFF | 1910000404 |
| Đường kính mặt danh nghĩa | 100 mm |
| Dải đo | 0–10 bar |
| Thang hiển thị | bar phía ngoài; PSI phía trong |
| Đầu nối quá trình | G 1/2 BSPP |
| Vị trí chân nối | Phía dưới (S) |
| Vỏ | Thép không gỉ 1.4301 |
| Chất điền | Glycerin |
| Cấp chính xác EN 837-1 | 1,0 |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến +60 °C |
품목 코드: 1996-5
품목 코드: 2000-750PA
품목 코드: SPG-063-00016-01-S-B04
품목 코드: QPL25.050
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.