품목 코드: 16119
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Đồng hồ đo lượng mỡ SKF LAGM 1000E. Thông số kỹ thuật được đối chiếu với đúng mã đầy đủ trong dữ liệu sản phẩm công khai của SKF.
품목 코드
LAGM 1000E
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LAGM 1000E |
| Maximum pressure | 700 bar |
| Recommended applications | For accurately measuring the quantity of grease when manually lubricating bearings or other lubrication points. |
| Suitable operating devices | For mounting on grease guns and grease triggers from grease pumps |
| Operation | Electronic grease meter with display |
| Display | Backlit LCD display (4 digits / 9 mm) |
| Software features | Total and Subtotal counting;Autoswitch off programable;Display brightness selectable;Measuring units selectable;Automatic activation;Calibration mode |
| NLGI consistency class | NLGI 0 - NLGI 3 |
| Maximum pressure (MPa) | 70 MPa |
| Flow rate (max) | 1000 cm³ |
| Connecting thread | M 10 x 1 |
| Measurement accuracy (+/-) | ±3% from 0 - 300 bar;±5% from 300 - 700 bar |
| Degree of protection (IP) | IP 67 |
| Measurement modes | cm³, g, US fl. oz or oz |
| Battery life | 50 h |
| Battery life | 50 hrs, with backlight;2000 hrs, without backlight;10000 hrs, display off |
| Battery | 1x AA (LR6) Alkaline (incl.) |
| Material | Anodised aluminium housing with rubber protective sleeve |
| Content | Grease meter;Rubber protective sleeve;1x AA battery;Outlet tube;Inlet tube;4-Jaw coupler |
| Product net weight | 0.425 kg |
품목 코드: 16119
품목 코드: CMSS 2100
품목 코드: 6206-2RS1
품목 코드: 6205-2RSH
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.