품목 코드: 178-296
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Mitutoyo 513-404-10: đồng hồ so chân gập kiểu ngang, dải đo 0,8 mm, vạch chia 0,01 mm, mặt số 0–40–0 và đầu tiếp xúc carbide tiêu chuẩn dài 17,4 mm.
품목 코드
513-404-10
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model đồng hồ | 513-404-10 |
| Kiểu đồng hồ | Chân gập, kiểu ngang tiêu chuẩn, hệ mét |
| Dải đo | 0,8 mm |
| Vạch chia | 0,01 mm |
| Thang mặt số | 0–40–0 |
| Sai số chỉ thị toàn dải | 9 µm |
| Sai số trong 10 vạch chia | 5 µm |
| Độ trễ | 4 µm |
| Độ lặp lại | 3 µm |
| Lực đo | Không quá 0,3 N |
| Đầu tiếp xúc | Carbide chống ảnh hưởng từ; mã 103006; chiều dài L2 17,4 mm |
| Khối lượng thân đồng hồ | 45 g; không bao gồm trục gá rãnh đuôi én đường kính 6 mm |
품목 코드: 178-296
품목 코드: 7033-10
품목 코드: 500-196-30
품목 코드: 500-181-30
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.