Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
콘텐츠 불러오는 중…
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Fluke 87V: đồng hồ vạn năng công nghiệp True RMS, đo điện áp AC/DC đến 1.000 V, điện trở đến 50 MΩ, màn hình 6.000 counts và chế độ phân giải cao 19.999 counts.
품목 코드
87V
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model | 87V |
| Loại thiết bị | Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số công nghiệp True RMS |
| Điện áp DC tối đa | 1.000 V |
| Độ chính xác DC ở thang 6/60/600/1.000 V | ±(0,05% giá trị đọc + 1 digit), tại 18–28 °C, độ ẩm đến 90%, trong một năm sau hiệu chuẩn; chế độ 4½ digit nhân phần digit với 10 |
| Điện áp AC tối đa | 1.000 V |
| Điện trở tối đa | 50 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9.999 µF |
| Tần số | 0,5 Hz–200 kHz; độ rộng xung > 2 µs |
| Nhiệt độ đo của máy | −200 đến +1.090 °C; phụ thuộc đầu dò, không phải toàn bộ dải của đầu dò 80BK |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C |
| Màn hình số | 6.000 counts; 19.999 counts ở chế độ phân giải cao |
| Tốc độ cập nhật màn hình số | 4 lần/giây |
| Thời lượng pin | Khoảng 400 giờ điển hình với pin alkaline, tắt đèn nền |
| Kích thước kèm bao bảo vệ | 201 × 98 × 52 mm (dài × rộng × dày) |
| Khối lượng | 355 g; 624 g kèm bao bảo vệ và chân đỡ |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.