품목 코드: DI810
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Terminal EtherCAT giao tiếp PROFIBUS DP, phiên bản cơ bản EL6731-0000 (trên website Beckhoff hiển thị rút gọn là EL6731). Hỗ trợ vai trò PROFIBUS master; cần đối chiếu revision phần cứng khi thay thế.
품목 코드
EL6731-0000
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Công nghệ | Terminal PROFIBUS master/slave |
| Số kênh | 1 |
| Fieldbus | PROFIBUS DP, DP-V1, DP-V2, PROFIBUS MC |
| Tốc độ truyền | 9,6 kbaud–12 Mbaud |
| Giao diện | 1 cổng D-sub 9 chân, cách ly điện |
| Số thiết bị | Tối đa 125 slave |
| Dữ liệu mỗi slave | Tối đa 244 byte đầu vào/đầu ra/tham số/cấu hình/chẩn đoán |
| Distributed Clocks | Có |
| Dung lượng dữ liệu quá trình | Tối đa 1,4 kbyte đầu vào và 1,4 kbyte đầu ra |
| Dòng tiêu thụ E-bus | Điển hình 200 mA (phiên bản phần cứng hiện hành theo trang hãng) |
| Khối lượng | Khoảng 70 g |
| Nhiệt độ hoạt động | −25…+60 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | −40…+85 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 24 × 100 × 52 mm (vỏ EL-24 theo trang sản phẩm) |
품목 코드: DI810
품목 코드: Q64AD
품목 코드: Q68ADI
품목 코드: QD62
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.