품목 코드: RXZE2M114
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

RCBO Easy9 1P+N, 16 A, đặc tuyến C, chống rò loại AC 30 mA và khả năng cắt 4,5 kA.
품목 코드
EZ9D33616
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Easy9 |
| Loại thiết bị | RCBO – aptomat chống rò có bảo vệ quá dòng |
| Số cực | 1P+N |
| Dòng điện định mức In | 16 A |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Loại bảo vệ dòng rò | AC |
| Độ nhạy dòng rò | 30 mA |
| Thời gian tác động dòng rò | Tức thời |
| Khả năng cắt Icn | 4.500 A |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230 V AC |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 400 V AC |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Tuổi thọ điện | Đến 4.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 10.000 chu kỳ |
| Kích thước (R × C × S) | 18 × 93 × 69,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ mô-đun |
| Tiêu chuẩn | IEC 61009-1 |
품목 코드: RXZE2M114
품목 코드: RXM4AB1E7
품목 코드: SR3B261FU
품목 코드: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đối chiếu bu lông inox 304, 316, nhóm A2/A4 và cấp bền; chuẩn bị thông tin môi trường, quy cách và hồ sơ vật liệu khi mua.
Chọn tín hiệu cảm biến áp suất theo ngõ vào bộ điều khiển, nguồn cấp, tải và dây dẫn; tách dải áp khỏi dải tín hiệu khi đối chiếu.