품목 코드: RXZE2M114
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

MCB Schneider Electric EZ9F34216, 2P, dòng định mức 16 A, đặc tuyến C.
품목 코드
EZ9F34216
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EZ9F34216 |
| Dòng sản phẩm | Easy9 |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB |
| Số cực | 2P |
| Số cực | 2P (2 cực được bảo vệ) |
| Số cực được bảo vệ | 2 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Dòng điện định mức In | 16 A |
| Công nghệ bộ nhả | Thermal-magnetic |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Đặc tuyến | C |
| Khả năng cắt theo IEC 60898-1 | 4.500 A tại 230 V AC |
| Khả năng cắt theo IEC 60947-2 | 25 kA tại 24–48 V DC |
| Tần số lưới | 50 Hz |
| Chiều cao | 81 mm |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230 V AC |
| Chiều rộng | 36 mm |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500 V AC |
| Chiều sâu | 66.5 mm |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Tần số làm việc | 50 Hz |
| Tuổi thọ điện | Đến 4.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 10.000 chu kỳ |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Kích thước (R × C × S) | 36 × 81 × 66,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ |
| Nhiệt độ vận hành | −25 đến 60 °C |
품목 코드: RXZE2M114
품목 코드: RXM4AB1E7
품목 코드: SR3B261FU
품목 코드: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.
So sánh cảm biến tiệm cận điện cảm và cảm biến quang theo vật thể, khoảng cách, cách lắp và môi trường. Có bảng chọn và checklist ứng dụng.