품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

E12224: giắc đấu dây van điện từ của IFM. Điện áp hoạt động [V]: < 24 DC; Tổng dòng tải tối đa [A]: 16.
품목 코드
E12224
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | E12224 |
| Ký hiệu kỹ thuật IFM | SVDAA031PLSFKPG |
| Điện áp hoạt động [V] | < 24 DC |
| Tổng dòng tải tối đa [A] | 16 |
| Nhiệt độ môi trường [°C] | -40...125 |
| Cấp bảo vệ IP | IP 65 |
| Khối lượng [g] | 29.4 |
| Cầu đấu và đường kính vỏ cáp | 4 x ...1.5 mm²; Cable sheath: Ø 6...8 mm |
| Đầu nối | 1 x valve plug type A DIN, angled; Contacts: 4 |
품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.