품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Giác hút kèm đầu nối FESTO ESS-30-BN. Height compensator for suction cup: 8 mm; Min. workpiece radius: 80 mm; Kích thước danh nghĩa: 3 mm.
품목 코드
ESS-30-BN
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ESS-30-BN |
| Mã vật tư FESTO | 189382 |
| Height compensator for suction cup | 8 mm |
| Min. workpiece radius | 80 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 3 mm |
| Suction cup diameter | 30 mm |
| Suction cup volume | 4.07 cm³ |
| Position of connection | On top |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Correlation to suction-cup holder | Size 4 |
| Suction cup shape | Round protective bellows 1.5-fold |
| Áp suất làm việc | -95 kPa...0 kPa -0.95 bar...0 bar -13.775 psi...0 psi |
| Nominal operating pressure | -70 kPa -0.7 bar -10.15 psi |
| Môi chất làm việc | Atmospheric air based on ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-A1-L |
| Suitable for use with food | See supplementary material information |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...70 °C |
| Holding force at nominal operating pressure | 26.2 N |
| Lateral force at nominal operating pressure | 24.5 N |
| Khối lượng sản phẩm | 9.9 g |
| Type of mounting | Via vacuum port |
| Vacuum connection | M6 |
| Màu sắc | Black |
| Độ cứng Shore | 50 +/-5 |
| Material screwed plug | Nickel-plated brass Steel, galvanised and chrome-plated |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material suction cup | NBR |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.