품목 코드: SNCB-125
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Grundfos 96416597 EPDM Gasket Kit for CR/CRN 32. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của Grundfos.
품목 코드
96416597
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Loại phụ tùng | Bộ gioăng |
| Vật liệu gioăng | EPDM |
| Dòng bơm tương thích | CR/CRN 32 |
| Phạm vi tầng bơm | 1–15 tầng |
| Số chi tiết trong bộ | 14 chi tiết |
품목 코드: SNCB-125
품목 코드: 96416601
품목 코드: 96511844
품목 코드: 96416580
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Phân biệt phớt kín và tấm chắn vòng bi, cách kiểm tra mã 2RS/ZZ theo hãng và vì sao C3 phải được xét riêng khi thay thế.