품목 코드: Chưa có mã
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

ProMinent DULCOZERO FCL 1137028, nguồn 230 VAC/50 Hz, bản đầy đủ cảm biến clo tự do, pH và ORP; giám sát nước không có clo tự do.
품목 코드
1137028
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1137028 |
| Dòng hệ thống | DULCOZERO FCL |
| Chức năng | Giám sát sự vắng mặt của clo tự do |
| Nguồn cấp | 230 VAC, 50 Hz |
| Phiên bản cung cấp | Đầy đủ cảm biến; cảm biến lắp tại công trình |
| Bộ điều khiển | DACb-DULCOZERO |
| Cảm biến clo tự do | CLZ 1-mA-0.5 ppm, mã 1137065 |
| Cảm biến pH | PHER-DJ 112 SE, mã 1108991 |
| Cảm biến ORP | RHER-DJ-Pt-SE, mã 1112882 |
| Nguyên lý đo clo | Amperometric 3 điện cực, không màng, làm sạch thủy động lực |
| Phương pháp tham chiếu | DPD1 |
| Dải pH nước mẫu | 5–9 |
| Nhiệt độ nước mẫu | 5–45 °C |
| Áp suất tối đa | 1,5 bar |
| Độ dẫn điện phù hợp | 200 µS/cm đến 70 mS/cm |
| Lưu lượng qua bộ bypass BAMa | 40 l/h |
| Đầu ra nước mẫu | Hở |
| Khối lượng công bố | 11 kg |
품목 코드: Chưa có mã
품목 코드: BTXBEU16006PVT20000UA135EN01
품목 코드: BTXBEU16006PEP20000U1135EN01
품목 코드: BTXBEU07018PVT20000UA131EN01
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.