품목 코드: PKE16M423
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Hộp nút dừng khẩn Schneider Harmony XALK178F, đầu nấm đỏ 40 mm, 2 NC. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
품목 코드
XALK178F
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Harmony XALK |
| Loại thiết bị | Hộp điều khiển hoàn chỉnh |
| Chức năng | Dừng khẩn hoặc cắt khẩn |
| Đầu nút nhấn | Đầu nấm đỏ, đường kính 40 mm |
| Tiếp điểm | 2 NC |
| Cơ cấu nhả | Xoay để nhả |
| Kiểu vận hành tiếp điểm | Cắt chậm (slow-break) |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate |
| Màu nắp vỏ | Vàng RAL 1021 |
| Màu đế vỏ | Xám nhạt RAL 7035 |
| Lối vào cáp | 1 lỗ 0–14 mm; 2 lỗ Pg 13/ISO M20 0–12 mm |
| Khối lượng | 0,194 kg |
| Lực thao tác | 44 N |
| Tuổi thọ cơ khí | 300.000 chu kỳ |
| Hành trình tổng | 4,3 mm |
품목 코드: PKE16M423
품목 코드: EZ9D34620
품목 코드: ATV310HU75N4E
품목 코드: ATS01N222QN
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.