품목 코드: TK BR 53
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

HRTR 55/66-XL,200-S12 50107498. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của LEUZE.
품목 코드
50107498
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Series | 55 |
| Operating principle | Diffuse reflection principle with background suppression |
| Special version | All stainless steel housing Extra long light spot (XL) |
| Operating range | Guaranteed operating range |
| Operating range, white 90% | 0.005 ... 0.1 m |
| Operating range, gray 18% | 0.005 ... 0.09 m |
| Operating range, black 6% | 0.005 ... 0.08 m |
| Operating range limit | 0.005 ... 0.1 m (typical operating range) |
| Beam path | Divergent |
| Light source | LED, Red |
| Wavelength | 620 nm |
| Transmitted-signal shape | Pulsed |
품목 코드: TK BR 53
품목 코드: HT55C/LG-200-M12
품목 코드: PRK 18/24 DL.46
품목 코드: LE55CI.H2O/4P-200-M12
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.