품목 코드: IFS203
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

IFM II502A là inductive full-metal sensor, được đối chiếu ảnh và thông số trực tiếp từ trang cùng API datasheet chính hãng IFM.
품목 코드
II502A
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Electrical design | PNP |
| Output function | normally open |
| Sensing range [mm] | 10 |
| Housing | threaded type |
| Dimensions [mm] | M30 x 1.5 / L = 65 |
| Special feature | Gold-plated contacts; Increased sensing range; Full-metal housing |
| Application | For applications in hazardous areas |
| Pressure rating | 100 bar; 10 MPa |
| Note on pressure rating | sensing face |
| Operating voltage [V] | 10...30 DC |
| Current consumption [mA] | < 20 |
| Protection class | III |
| Reverse polarity protection | yes |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 2.5 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 100 |
| Switching frequency DC [Hz] | 50 |
| Short-circuit protection | yes |
| Overload protection | yes |
| Real sensing range Sr [mm] | 10 ± 10 % |
| Operating distance [mm] | 0...8.1 |
| Increased sensing range | yes |
| Correction factor | steel: 1 / stainless steel: 0.6 / brass: 0.8 / aluminium: 0.6 / copper: 0.2 |
| Hysteresis [% of Sr] | 1...20 |
| Switch point drift [% of Sr] | -10...10 |
| Ambient temperature [°C] | -40...60 |
| Protection | IP 67; (when used outside the hazardous area: IP 65, IP 67, IP 68, IP 69K) |
| Approval | BVS 20 ATEX E 055 X; IECEx BVS 20.0042 X |
| ATEX marking | II 3G Ex ec IIC T6 Gc |
| EMC | EN 61000-4-2 ESD; 4 kV CD / 8 kV AD; EN 61000-4-3 HF radiated; 10 V/m; EN 61000-4-4 Burst; 2 kV; EN 61000-4-6 HF conducted; 10 V; EN 55011; class B |
| Impact resistance | EN 60068-2-75 Ehc; 1 J |
품목 코드: IFS203
품목 코드: EVT406
품목 코드: IG5526
품목 코드: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.