품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến an toàn phi tiếp xúc dạng cảm ứng M18, vùng kích hoạt 1–5 mm trên thép, hai ngõ ra an toàn, nguồn 24 VDC.
품목 코드
IN30-E0306K
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã hãng | 6034581 |
| Model | IN30-E0306K |
| Nguyên lý | Cảm ứng điện từ, phi tiếp xúc |
| Số ngõ ra an toàn | 2 |
| Đường kính thân | M18 |
| Vùng kích hoạt trên thép FE360 | 1–5 mm |
| Khoảng cách ngắt an toàn Sar | 7 mm |
| Hướng tác động | 5 |
| Mức an toàn | SIL 2 (IEC 61508) |
| Performance level | PL d (EN ISO 13849) |
| Category | 2 (EN ISO 13849) |
| Nguồn cấp | 24 VDC (19,2–28,8 VDC) |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 1 ms |
| Đầu nối | M12, 4 chân |
| Cấp bảo vệ | IP65/IP67 |
| Nhiệt độ vận hành | −25 đến +70 °C |
| Chiều dài thân | 70,5 mm |
품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.