품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Khối tiếp điểm phụ ABB 1SFN010820R1011. Product Net Width: 79 mm; Product Net Depth / Length: 14.9 mm.
품목 코드
1SFN010820R1011
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SFN010820R1011 |
| Mã định danh ABB | 1SFN010820R1011 |
| Model ABB | CAL19-11 |
| Product Net Width | 79 mm |
| Product Net Depth / Length | 14.9 mm |
| Product Net Height | 67.3 mm |
| Product Net Weight | 0.04 kg |
| Number of Auxiliary Contacts NO | 1 |
| Number of Auxiliary Contacts NC | 1 |
| Rated Operational Voltage | Auxiliary Circuit 24 ... 690 V |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 0.15 W |
| Connecting Capacity Auxiliary Circuit | Flexible with Ferrule 1x 0.75 ... 2.5 mm²; Flexible with Ferrule 2x 0.75 ... 2.5 mm²; Flexible with Insulated Ferrule 1x 0.75 ... 2.5 mm²; Flexible with Insulated Ferrule 2x 0.75 ... 2.5 mm²; Solid 1x 1 ... 4 mm²; Solid 2x 1 ... 4 mm² |
| Wire Stripping Length | Auxiliary Circuit 9 mm |
| Degree of Protection | IP20 |
| Recommended Screw Driver | Auxiliary Circuit 1 x 5.5; Auxiliary Circuit Pozidriv 2 |
| Tightening Torque | Auxiliary Circuit 1 N·m |
| Terminal Type | Screw Terminals |
| Suitable For | AF116; AF140; AF146; AF190; AF205; AF265; AF305; AF370; AF116B; AF140B; AF146B; AF190B; AF205B; AF265B; AF305B; AF370B |
| Suitable for Product Class | Block Contactors |
| Product Name | Auxiliary Contact Block |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.