품목 코드: XB5AA31
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Khối tiếp điểm phụ Schneider Electric Easy TeSys LAEN22.
품목 코드
LAEN22
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LAEN22 |
| Vị trí lắp | Front |
| Hoạt động tiếp điểm phụ | Instantaneous |
| Cấu hình tiếp điểm cực | 2 NO + 2 NC |
| Dòng nhiệt quy ước ngoài không khí | 8 A (at 60 °C) |
| Điện áp cách điện định mức | 690 V - for control circuit conforming to IEC 60947-5-1 |
| Điện áp hoạt động định mức | <= 690 V |
| Đầu nối | Control circuit: screw clamp terminals 1 1 mm² - external diameter: 6 mm - cable stiffness: solid or flexible with cable end; Control circuit: screw clamp terminals 1 1 mm² - external diameter: 6 mm - cable stiffness: solid or flexible without cable end; Control circuit: screw clamp terminals 2 2.5 mm² - external diameter: 6 mm - cable stiffness: solid or flexible with cable end; Control circuit: screw clamp terminals 2 2.5 mm² - external diameter: 6 mm - cable stiffness: solid or flexible without cable end |
| Khối lượng tịnh | 0.06 kg |
품목 코드: XB5AA31
품목 코드: XB5AA42
품목 코드: LRD21
품목 코드: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.