품목 코드: XB5AA31
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Rơ-le quá tải nhiệt vi sai 3P, dải chỉnh 5,5–8 A, Class 10A, 1NO+1NC; mã LRD12.
품목 코드
LRD12
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | TeSys Deca |
| Loại thiết bị | Rơ-le quá tải nhiệt vi sai |
| Ứng dụng | Bảo vệ động cơ |
| Số cực | 3P |
| Dải chỉnh dòng | 5,5–8 A |
| Cấp tác động | Class 10A |
| Tiếp điểm phụ | 1NO+1NC |
| Bảo vệ mất cân bằng/mất pha | Có |
| Chế độ reset | Thủ công hoặc tự động |
| Điều khiển | Nút Test và Reset |
| Điện áp cách điện | 690 V theo IEC; 600 V theo UL/CSA |
| Kiểu đấu nối | Vít kẹp |
| Contactor tương thích | LC1D09–D38 |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-4-1; UL; CSA |
품목 코드: XB5AA31
품목 코드: XB5AA42
품목 코드: LRD21
품목 코드: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.