품목 코드: 1018754
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

ProMinent turboDOS 1025379: lưu lượng kế tuabin ngõ ra PNP, nguồn 24 VDC, cáp 6 m, hằng số 67,5 xung/lít, ren G1½.
품목 코드
1025379
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1025379 |
| Dòng sản phẩm | turboDOS |
| Ngõ ra | PNP |
| Nguồn cấp | 24 VDC |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Giới hạn lưu lượng vận hành | 0,07–22 m³/h |
| Khoảng tuyến tính 2% | 0,2–20 m³/h |
| Hằng số xung | 67,5 xung/lít |
| Áp suất vận hành tối đa | 10 bar |
| Ren kết nối | G1½, DIN ISO 228 |
| Vật liệu ống đo | Đồng thau |
| Vật liệu tuabin | PPE |
품목 코드: 1018754
품목 코드: 1033405
품목 코드: DACbW006VA4000A11010EN
품목 코드: 1094609
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.