품목 코드: MLT100
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Makita DHP489Z dùng pin LXT 18V, động cơ không chổi than, khoan tường 16 mm và thép 13 mm, mô-men cứng 73 N·m; phiên bản thân máy không kèm pin và sạc.
품목 코드
DHP489Z
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | DHP489Z |
| Hãng sản xuất | Makita |
| Loại dụng cụ | Máy khoan búa, khoan và vặn vít dùng pin |
| Hệ pin | LXT Li-ion 18V |
| Động cơ | Không chổi than BL |
| Cấu hình mã Z | Không kèm pin, sạc |
| Khoan tường tối đa | 16 mm |
| Khoan thép tối đa | 13 mm |
| Khoan gỗ với mũi tự khoan | 51 mm |
| Khả năng đầu cặp | 1,5–13 mm; đầu cặp không khóa, vỏ kim loại |
| Tốc độ không tải | Cấp cao 0–1.800 vòng/phút; cấp thấp 0–550 vòng/phút |
| Tần số đập | Cấp cao 0–27.000 lần/phút; cấp thấp 0–8.250 lần/phút |
| Mô-men siết tối đa | Cứng 73 N·m; mềm 40 N·m |
| Mô-men khóa tối đa | 80 N·m |
| Kích thước với BL1815N hoặc BL1820B | 175 × 81 × 244 mm |
| Kích thước với BL1830B, BL1840B, BL1850B hoặc BL1860B | 175 × 81 × 261 mm |
| Khối lượng theo loại pin lắp | 1,8 kg với BL1815N đến 2,5 kg với BL1860B; pin không đi kèm |
| Áp suất âm thanh | 81 dB(A) |
| Công suất âm thanh | 92 dB(A) |
| Rung khi khoan bê tông | 9,5 m/s² |
| Pin không tương thích | BL1815 1,3 Ah |
품목 코드: MLT100
품목 코드: BO4510H
품목 코드: DGA506RTE
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.