품목 코드: A9F74206
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Siemens SENTRON 5SY6340-7 là MCB 3 cực, đặc tính C, dòng định mức 40 A, điện áp 400 VAC và khả năng cắt 6 kA theo EN 60898.
품목 코드
5SY6340-7
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 5SY6340-7 |
| Loại sản phẩm | MCB SENTRON |
| Số cực | 3P |
| Đặc tính tác động | C |
| Dòng định mức | 40 A |
| Điện áp AC định mức | 400 V |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Khả năng cắt theo EN 60898 | 6 kA |
| Khả năng cắt theo IEC 60947-2 | 10 kA |
| Cấp bảo vệ | IP20 khi đã đấu dây |
| Kiểu lắp | Thanh DIN |
| Kích thước | 90 × 54 × 76 mm |
| Khối lượng tịnh | 464 g |
| Nhiệt độ vận hành | -25 đến 55 °C |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 60898-1; IEC/EN 60947-2; UL 1077 |
품목 코드: A9F74206
품목 코드: GV2ME22
품목 코드: GV2ME16
품목 코드: GV2P32
Chọn đồng hồ áp suất theo dải làm việc, dao động, vật liệu tiếp xúc, kiểu ren và vị trí chân; kèm checklist trước khi mua.
Quy trình kiểm tra vòng đời, mã kế nhiệm, khác biệt cơ khí/điện/chức năng và kế hoạch chạy thử khi thay thiết bị ngừng sản xuất.
Phân biệt MCB, MCCB và các thông số dòng, điện áp, khả năng cắt; biết hồ sơ cần chuẩn bị khi chọn thiết bị bảo vệ tủ điện.