품목 코드: DI810
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Infineon FS75R12KE3 là module IGBT 1200 V, dòng collector danh định 75 A tại nhiệt độ vỏ 80 °C, dòng DC 105 A tại 25 °C. Module dùng dạng vỏ EconoPACK 2; các giới hạn tải cần đối chiếu điều kiện nhiệt và sơ đồ trong datasheet hãng.
품목 코드
FS75R12KE3
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | FS75R12KE3 |
| Hãng | Infineon |
| Loại sản phẩm | Module IGBT |
| Dạng vỏ theo hãng | EconoPACK 2 |
| Điện áp collector–emitter tối đa | 1200 V |
| Dòng collector DC | 75 A tại Tc = 80 °C; 105 A tại Tc = 25 °C |
| Dòng collector đỉnh lặp lại | 150 A với xung 1 ms tại Tc = 80 °C |
| Điện áp gate–emitter cực đại | ±20 V |
| Điện áp thử cách điện | 2,5 kV RMS, 50 Hz trong 1 phút |
| Điện áp bão hòa collector–emitter điển hình | 1,7 V tại Ic = 75 A, Vge = 15 V, Tvj = 25 °C |
품목 코드: DI810
품목 코드: Q64AD
품목 코드: Q68ADI
품목 코드: QD62
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.