품목 코드: EK1122
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Module ngõ vào tương tự BECKHOFF EL3024. Số ngõ vào: 4 (differential); Nguồn cấp: via the E-bus; Signal current: 4…20 mA.
품목 코드
EL3024
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EL3024 |
| Số ngõ vào | 4 (differential) |
| Nguồn cấp | via the E-bus |
| Signal current | 4…20 mA |
| Internal resistance | typ. 85 Ω + diode voltage |
| Input filter cut-off frequency | 1 kHz |
| Common mode voltage U CM | max. 10 V |
| Conversion time | 0.625 ms default setting, configurable, multiplex |
| Resolution | 12 bit (16 bit presentation incl. sign) |
| Measurement error/uncertainty | < ±0.3% (relative to full scale value) |
| Surge voltage resistance | 35 V DC |
| Điện áp cách ly | 500 V (E-bus/signal voltage) |
| Dòng tiêu thụ E-bus | typ. 130 mA |
| Độ rộng bit trong ảnh tiến trình | inputs: 16 byte |
| Configuration | no address or configuration setting |
| Đặc điểm kỹ thuật | standard and compact process image, activatable FIR/IIR filters, limit value monitoring |
| Khối lượng | approx. 60 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85°C |
| Độ ẩm tương đối | 95%, no condensation |
| Vibration/shock resistance | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| EMC immunity/emission | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Pluggable wiring level | for all ESxxxx terminals |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Approvals/markings | CE, CCC, UL, ATEX, IECEx, cFMus |
| Ex marking | ATEX: II 3G Ex ec IIC T4 Gc IECEx: Ex ec IIC T4 Gc cFMus: Class I, Division 2, Groups A, B, C, D Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc |
품목 코드: EK1122
품목 코드: EL6631
품목 코드: EL2808
품목 코드: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.