품목 코드: EK1122
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Module phát xung BECKHOFF EL2521-0025. Công nghệ đấu nối: pulse train (frequency output); Số ngõ ra: 1 channel (2 outputs A, B), ground switching; Số ngõ vào: 2 (+T, +Z).
품목 코드
EL2521-0025
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EL2521-0025 |
| Công nghệ đấu nối | pulse train (frequency output) |
| Số ngõ ra | 1 channel (2 outputs A, B), ground switching |
| Số ngõ vào | 2 (+T, +Z) |
| Loại tải | resistive, inductive |
| Đồng hồ phân tán | yes |
| Output specification | 5…24 V DC (external supply), ground switching |
| Dòng ngõ ra tối đa | 1 A |
| Base frequency | 0…500 kHz, 50 kHz default |
| Resolution | max. 15 bit |
| Dòng tiêu thụ E-bus | typ. 280 mA |
| Nguồn cấp | via the E-bus |
| Điện áp cách ly | 500 V (E-bus/field potential) |
| Đặc điểm kỹ thuật | pulse output with variable frequency: frequency modulation, pulse direction specification, AB incremental encoder simulation with connection to TwinCAT NC, ramp function, travel distance control |
| Khối lượng | approx. 50 g |
| Nhiệt độ hoạt động | 0…55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25…+85°C |
| Độ ẩm tương đối | 95%, no condensation |
| Vibration/shock resistance | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| EMC immunity/emission | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Pluggable wiring level | for all ESxxxx terminals |
| Approvals/markings | CE, CCC, UL, ATEX, IECEx, cFMus |
| Ex marking | ATEX: II 3G Ex ec IIC T4 Gc IECEx: Ex ec IIC T4 Gc cFMus: Class I, Division 2, Groups A, B, C, D Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc |
품목 코드: EK1122
품목 코드: EL6631
품목 코드: EL2808
품목 코드: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.