품목 코드: A9F74206
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cầu dao bảo vệ động cơ ABB MS497-32. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã MS497-32, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
품목 코드
MS497-32
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | MS497-32 |
| Mã hàng ABB | 1SAM580000R1004 |
| Mô tả catalog | MS497-32 Manual Motor Starter 22 ... 32 A |
| Chiều rộng | 70 mm |
| Chiều cao | 165 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 174 mm |
| Khối lượng tịnh | 2.222 kg |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics | (230 V AC) 100 kA; (400 V AC) 50 kA; (440 V AC) 50 kA; (500 V AC) 11 kA; (690 V AC) 6 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu | (230 V AC) 100 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 100 kA; (500 V AC) 22 kA; (690 V AC) 12 kA |
| Rated Instantaneous Short-Circuit Current Setting (Ii) | 416 A |
| Dải chỉnh định | 22 ... 32 A |
| Công suất AC-3 | (400 V) Three Phase 15 kW |
| Điện áp làm việc định mức | Main Circuit 690 V AC; Main Circuit 450 V DC |
| Dòng làm việc định mức Ie | 32 A |
| Dòng làm việc AC-3 | 32 A |
| Tần số định mức | Main Circuit 50 Hz; Main Circuit 60 Hz |
| Điện áp chịu xung Uimp | Main Circuit 6 kV |
| Điện áp cách điện Ui | 690 V |
| Số cực | 3P |
| Cấp bảo vệ | Housing IP20; Main Circuit Terminals IP00 |
| Tiết diện dây mạch chính | Flexible with Ferrule 1x 2.5 ... 50 mm²; Flexible with Ferrule 2x 2.5 ... 35 mm²; Solid 1/2x 2.5 ... 16 mm²; Stranded 1x 10 ... 70 mm²; Stranded 2x 10 ... 50 mm² |
| Mô-men siết | Main Circuit 4 ... 6 N·m |
품목 코드: A9F74206
품목 코드: GV2ME22
품목 코드: GV2ME16
품목 코드: GV2P32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.