품목 코드: C245907
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

JBC C245741: cartridge hàn dạng dẹt 2,4 × 0,6 mm, phiên bản HT, dùng với tay hàn T245; khối lượng tịnh 8 g.
품목 코드
C245741
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model | C245741 |
| Dòng cartridge | C245 |
| Kiểu đầu hàn | Dạng dẹt (chisel) |
| Chiều rộng đầu hàn | 2,4 mm |
| Chiều dày đầu hàn | 0,6 mm |
| Chiều dài phần đầu theo bản vẽ hãng | 8 mm |
| Tay hàn tương thích | T245, T245P và T245N; cần tay hàn và trạm phù hợp |
| Khối lượng tịnh | 8 g |
| Ứng dụng theo hãng | Hàn điện tử thông dụng, linh kiện SMD và vị trí cần truyền nhiệt cao như mặt phẳng nối đất |
| Phiên bản | HT (High Thermal), hình học đầu tối ưu truyền nhiệt |
품목 코드: C245907
품목 코드: T245-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.