품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Temposonics 201542-2 là nam châm vị trí dạng vòng OD33, đường kính ngoài 33 mm, đường kính trong 13,5 mm và dày 8 mm. Nam châm có bốn lỗ lắp đường kính 4,3 mm trên vòng chia 24 mm, dùng với cảm biến vị trí tương thích như R-Series RD4.
품목 코드
201542-2
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 201542-2 |
| Hãng | Temposonics |
| Tên sản phẩm | Ring magnet OD33, nam châm vị trí dạng vòng |
| Đường kính ngoài | 33 mm |
| Đường kính trong | 13,5 mm |
| Chiều dày | 8 mm |
| Lỗ lắp | 4 lỗ đường kính 4,3 mm, cách nhau 90° |
| Đường kính vòng chia lỗ | 24 mm |
| Vật liệu theo hãng | Composite PA-Ferrite-GF20 |
| Khối lượng xấp xỉ theo hãng | 14 g |
| Nhiệt độ hoạt động theo tài liệu RD4 | -40 đến +100 °C |
| Áp suất bề mặt tối đa theo hãng | 40 N/mm² |
| Mô-men siết vít M4 tối đa | 1 Nm |
| Ứng dụng xác nhận trong tài liệu | Nam châm vị trí cho cảm biến R-Series RD4; lựa chọn riêng với cảm biến |
품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.