품목 코드: SGS-M12X1,25
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

ILME CHC 10 G là nắp bảo vệ giắc C-TYPE kích cỡ 57.27, có hai cần khóa và vòng dây giữ. Sản phẩm màu xám RAL 7040, dùng gioăng NBR, đạt IP66 khi lắp ghép đúng và có khối lượng 144 g.
품목 코드
CHC 10 G
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | CHC 10 G |
| Hãng | ILME |
| Loại sản phẩm | Nắp bảo vệ giắc công nghiệp |
| Dòng sản phẩm | C-TYPE |
| Kiểu khóa | Hai cần khóa |
| Kích cỡ | 57.27 |
| Dây giữ | Có vòng dây giữ |
| Cấp bảo vệ | IP66 khi lắp ghép đúng |
| Vật liệu cần khóa | Thép không gỉ và polyamide PA |
| Gioăng | NBR |
| Màu sắc | Xám RAL 7040 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +125 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 144 g |
| EAN13 | 8015747015943 |
품목 코드: SGS-M12X1,25
품목 코드: SGS-M27X2
품목 코드: 355-021-019
품목 코드: RXM2D 2.5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.