품목 코드: NH000GG50V100
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cầu chì MERSEN NH000GG50V63. 63 A, 500 V AC; đặc tínhgG.
품목 코드
NH000GG50V63
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NH000GG50V63 |
| Mã tham chiếu nhà sản xuất | E213996 |
| Điện áp định mức AC IEC | 500 V |
| Điện áp định mức DC IEC | 250 V |
| Dòng điện định mức | 63 A |
| Đặc tính tác động | gG |
| Kích cỡ cầu chì | NH000 |
| Kiểu lắp | Clip |
| Khả năng cắt AC I1 | 120 kA |
| Chiều dài sản phẩm | 78.5 mm |
| Vật liệu thân cách điện | Ceramic |
| Khối lượng sản phẩm | 0.13 kg |
| Công suất tổn hao tại dòng định mức | 5.4 W |
| Chiều rộng sản phẩm | 21 mm |
| Chiều cao sản phẩm | 52.5 mm |
| Kiểu tai nắm | live tags |
| Kiểu chỉ thị | Double indicator |
| Vật liệu tiếp điểm | Brass |
| Kiểu tiếp điểm | Plain Blades |
품목 코드: NH000GG50V100
품목 코드: NH000GG50V80
품목 코드: NH000GG50V50
품목 코드: D02GG40V25
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.