품목 코드: XA2ED25
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Schneider XB5AA31C là nút nhấn xanh lá đầu phẳng, tự hồi bằng lò xo, tiếp điểm 1NO, viền nhựa, lắp lỗ 22,5 mm, bảo vệ IP65 và IK03 theo datasheet hãng.
품목 코드
XB5AA31C
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XB5AA31C |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Dòng sản phẩm | Harmony XB5 |
| Loại thiết bị | Nút nhấn đầu phẳng |
| Màu nút | xanh lá |
| Cấu hình tiếp điểm | 1NO |
| Cơ chế | Lò xo tự hồi |
| Vật liệu viền và vòng cố định | Nhựa |
| Đường kính lắp theo datasheet | 22,5 mm |
| Đấu nối | Đầu nối kẹp vít |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Cấp chống va đập | IK03 |
| Nhiệt độ làm việc | −25 đến +70 °C |
| Hình dạng đầu | Tròn, phẳng, không ký hiệu |
| Chân tiếp điểm | 13–14: NO |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 42 × 30 × 52 mm |
| Khối lượng tịnh | 0,037 kg |
| Độ bền cơ | 5.000.000 chu kỳ |
| Hành trình tổng | 4,3 mm |
| Mô men siết | 0,8–1,2 N·m |
| Dòng định mức AC-15 | 3 A tại 240 V AC theo IEC 60947-5-1 |
| Chứng nhận theo hãng | CCC |
품목 코드: XA2ED25
품목 코드: A9C20833
품목 코드: ATV320U04N4C
품목 코드: TPRSM001
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.