품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Van tiết lưu một chiều FESTO GRLA-3/4-B. Valve function: Exhaust air one-way flow control function; Kết nối khí nén cổng 1: G3/4; Kết nối khí nén cổng 2: G3/4.
품목 코드
GRLA-3/4-B
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GRLA-3/4-B |
| Mã vật tư FESTO | 151180 |
| Valve function | Exhaust air one-way flow control function |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G3/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G3/4 |
| Adjustment component | Slotted head screw |
| Type of mounting | Screw-in |
| Standard nominal flow rate in flow control direction | 4320 l/min |
| Standard nominal flow rate in blocked direction | 3220 l/min...4320 l/min |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Operating pressure complete temperature range | 0.3 bar...10 bar |
| Standard flow rate in flow control direction 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) | 7300 l/min |
| Standard flow rate in non-return direction 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) | 5440 l/min...7300 l/min |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Max. tightening torque | 60 Nm |
| Khối lượng sản phẩm | 377 g |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Material hollow bolt | Wrought aluminium alloy |
| Material adjusting screw | Brass |
| Material nut | Wrought aluminium alloy |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.