품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Ống khí nén Festo PUN-H-16X2,5-BL, article 197388. Ảnh và thông số được xác minh từ datasheet chính hãng Festo cho đúng full SKU.
품목 코드
PUN-H-16X2,5-BL
단위
Mét
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Mét)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PUN-H-16X2,5-BL |
| Mã article Festo | 197388 |
| Đường kính ngoài | 16 mm |
| Đường kính trong | 11 mm |
| Áp suất làm việc toàn dải nhiệt độ | -0.095 MPa...0.6 MPa -0.95 bar...6 bar -13.775 psi...87 psi |
| Áp suất làm việc theo nhiệt độ | -0.095 MPa...1 MPa -0.95 bar...10 bar -13.775 psi...145 psi |
| Điều kiện áp suất làm việc | Với nước: áp suất phụ thuộc nhiệt độ theo biểu đồ hãng; tối đa 0,3 MPa ở 0–60 °C |
| Bán kính uốn nhỏ nhất | 38 mm |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:-:-]; nước lỏng, không đóng băng |
| Tuân thủ LABS (PWIS) | VDMA24364-B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -35 °C...60 °C |
| Kết nối khí nén | Dùng đầu nối nhanh cho ống đường kính ngoài 16 mm |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Độ cứng Shore | D 52 +/-3 |
| Thông tin vật liệu | Tuân thủ RoHS |
| Vật liệu ống | TPE-U(PU) |
| Mã đặt hàng | PUN-H-16X2,5-BL |
| Mã article Festo | 197388 |
| Outside diameter | 16 mm |
| Flow-relevant bending radius | 88 mm |
| Inside diameter | 11 mm |
| Min. bending radius | 38 mm |
| Instructions on use | TPE-U, ether-based |
| Tubing characteristics | Suitable for energy chains |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...0.6 MPa -0.95 bar...6 bar -13.775 psi...87 psi |
| Temperature-dependent operating pressure | -0.095 MPa...1 MPa -0.95 bar...10 bar -13.775 psi...145 psi |
| Note on operating pressure | Water: temperature-dependent operating pressure, see diagram, max. 0.3 MPa at 0–60 °C |
| Approval | German Technical Control Board (TÜV) |
| Certiflcate issuing authority | B 013277 0527 00 |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) |
| Fire test material | UL94 HB |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Suitability for the production of Li-ion batteries | Suitable for battery production with reduced Cu/Zn/Ni values (F1a) |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Element installed statically, no meaningful evaluation possible according to ISO 14644-1 |
| Suitable for use with food | See supplementary material information |
| Ambient temperature | -35 °C...60 °C |
| Product weight according to length | 0.123 kg/m |
| Pneumatic connection | For push-in connector O.D. 16 mm |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.