품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Ống khí nén Festo PUN-V0-8X2-BL-C, mã article 561703. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
품목 코드
PUN-V0-8X2-BL-C
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PUN-V0-8X2-BL-C |
| Mã article Festo | 561703 |
| Outside diameter | 8 mm |
| Flow-relevant bending radius | 35 mm |
| Inside diameter | 4 mm |
| Min. bending radius | 9 mm |
| Tubing characteristics | Suitable for energy chains |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...1.2 MPa -0.95 bar...12 bar -13.775 psi...174 psi |
| Temperature-dependent operating pressure | -0.095 MPa...2 MPa -0.95 bar...20 bar -13.775 psi...290 psi |
| Note on operating pressure | For applications with welding spatter: max. 1 MPa at 20 °C, max. 0.9 MPa at 40 °C, max. 0.7 MPa at 60 °C Water: max. 0.6 MPa at max. 50°C |
| Approval | German Technical Control Board (TÜV) |
| Certiflcate issuing authority | B 013277 0527 00 |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) |
| Fire test material | UL94 V-0 (3mm) UL94 V-2 (0.75mm) |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Ambient temperature | -35 °C...60 °C |
| Note on ambient temperature | For unpressurised use up to 90 °C |
| Product weight according to length | 0.049 kg/m |
| Pneumatic connection | For push-in connector O.D. 8 mm For barbed fltting I.D. 4 mm |
| Colour | Blue |
| Note to colour | Deviates from the standard colour due to fiame protection |
| Shore hardness | D 54 +/-3 |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.