품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Van một chiều có điều khiển FESTO HGL-3/8-B. Valve function: Piloted non-return function; Kết nối khí nén cổng 1: G3/8; Kết nối khí nén cổng 2: G3/8.
품목 코드
HGL-3/8-B
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HGL-3/8-B |
| Mã vật tư FESTO | 530032 |
| Valve function | Piloted non-return function |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G3/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G3/8 |
| Kiểu điều khiển | Pneumatic |
| Pilot air port 21 | G1/4 |
| Type of mounting | Screw-in With male thread |
| Áp suất làm việc | 0.05 MPa...1 MPa 0.5 bar...10 bar |
| Pilot pressure | 0.1 MPa...1 MPa 1 bar...10 bar 14.5 psi...145 psi |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Storage temperature | -10 °C...60 °C |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Pilot medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nominal torque | 12.5 Nm |
| Tolerance for nominal tightening torque | ±10% |
| Khối lượng sản phẩm | 62.9 g |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Material hollow bolt | Wrought aluminium alloy anodised |
| Material release ring | POM |
| Material non-return collar | NBR |
| Material swivel fitting | Die-cast zinc |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.