품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Khởi động mềm ABB PSR30-600-11. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã PSR30-600-11, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
품목 코드
PSR30-600-11
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | PSR30-600-11 |
| Mã hàng ABB | 1SFA896109R1100 |
| Mô tả catalog | PSR30-600-11 Softstarter - 30 A - 208 ... 600 V AC |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều cao | 160 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 128 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.6 kg |
| Điện áp làm việc định mức | 208 ... 600 V AC |
| Điện áp cuộn điều khiển Us | 24 V AC/DC |
| Rated Control Circuit Voltage (Uc) | 24 V DC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz; Main Circuit 50 / 60 Hz |
| Rated Operational Power - In-Line Connection (Pe) | (230 V) 7.5 kW; (400 V) 15 kW; (500 V) 18.5 kW |
| Rated Operational Current - In-Line Connection (Ie) | 30 A |
| Service Factor Percentage | 100 % |
| Overload Protection | Recommended MS132 25 ... 32 |
| Integrated Electronic Overload | No |
| Starting Capacity at Maximum Rated Current Ie | 4xIe for 6s |
| Ramp Time | 0 ... 20 s; 1 ... 10 s |
| Cấp bảo vệ | acc. to IEC 60529, IEC 60947-1, EN 60529 Main Terminals IP20 |
| Kiểu đầu nối | Screw Terminals |
| Tiết diện dây mạch chính | Rigid 1/2 x 0.75 ... 2.5 mm² |
| Mô-men siết | Control Circuit 0.6 N·m; Main Circuit 2.3 N·m; Supply Circuit 0.6 N·m |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.