품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Quạt làm mát ABB 3AUA0000088115. Product Net Depth / Length: 60 mm; Product Net Height: 25 mm.
품목 코드
3AUA0000088115
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AUA0000088115 |
| Mã định danh ABB | 3AUA0000088115 |
| ABB Type Designation | INTERNAL FAN |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 0.038 dm³ |
| Gross Weight | 0.075 kg |
| Invoice Description | LONG-LIFE FAN, AXIAL |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 60 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 0.075 kg |
| Package Level 1 Height | 25 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 25 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | LONG-LIFE FAN, AXIAL |
| Product Net Depth / Length | 60 mm |
| Product Net Height | 25 mm |
| Product Net Weight | 0.075 kg |
| Product Net Width | 25 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | . Delta: Fan type QFR0624GHC38 is with improved lifetime. Otherwise technically identical with AFB0624EHA01. NMB: Fan type 2410ML-05W-B79-EQ4 is with improved lifetime. Otherwise technically identical with 2410ML-05W-B79-EQ2. The fan type code change done during 2016. |
| UNSPSC | 40101600 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.