품목 코드: RXZE1M2C
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Rơ le bảo vệ pha và điện áp Selec 600VPR-310/520 (310-520V) 600VPR/310/520-CE. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
품목 코드
600VPR/310/520-CE
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Điện áp | 415VAC |
| Chức năng bảo vệ | Quá áp, Thứ tự pha (đảo pha), Thấp áp |
| Điện áp đầu vào | 415VAC |
| Cài đặt điện áp thấp (% điện áp đầu vào) | 75…97.5% |
| Cài đặt quá áp (% điện áp đầu vào) | 102.5…125% |
| Loại | Rơ le bảo vệ điện áp và pha |
| Kiểu hiển thị | Chỉ báo LED |
| Số pha | 3 pha |
| Tần số hoạt động | 50Hz, 60Hz |
| Thời gian hoạt động của quá áp/thấp áp | 0.2…10s |
| Thời gian hoạt động của thứ tự pha | 0.2…10s |
| Thời gian hoạt động của mất pha | 0.2…10s |
품목 코드: RXZE1M2C
품목 코드: LRD21
품목 코드: LRD16
품목 코드: LRD06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.