품목 코드: CBV2-A01D1, MELPRO-D
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18, bộ gia nhiệt 2,1 A, dải chỉnh 1,7–2,5 A, hai phần tử nhiệt, tiếp điểm phụ 1NO+1NC, lắp ghép contactor phù hợp.
품목 코드
TH-T18, hai phần tử nhiệt
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model | TH-T18, hai phần tử nhiệt |
| Mã bộ gia nhiệt | 2,1 A |
| Dải chỉnh dòng | 1,7–2,5 A |
| Tiếp điểm phụ | 1NO + 1NC, 97–98 và 95–96 |
| Lắp ghép | S-T10, S-T12, S-T20 phù hợp |
| Phục hồi | Chọn bằng tay hoặc tự động theo hướng dẫn hãng |
| Kích thước W×H×D | 46×55×76,5 mm |
| Vít đầu nối phụ | M3,5 |
품목 코드: CBV2-A01D1, MELPRO-D
품목 코드: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
품목 코드: FR-F840-7.5K-E1
품목 코드: MSO-T10KP
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.