품목 코드: LRD07
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

AT8N - Multi-Function Analog Timers. Ảnh và thông số được xác minh trực tiếp từ trang model chính hãng Autonics.
품목 코드
AT8N
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Chế độ thời gian | POWER ON START |
| Điện áp nguồn | 100-240VAC, 24-240VDC |
| Dải cài đặt | 0.05 to 0.5 sec, 0.1 to 1 sec, 0.5 to 5 sec, 1 to 10 sec, 0.05 to 0.5 min, 0.1 to 1 min, 0.5 to 5 min, 1 to 10 min, 0.05 to 0.5 hour, 0.1 to 1 hour, 0.5 to 5 hour, 1 to 10 hour, 5 to 50 hour, 10 to 100 hour |
| Ngõ ra điều khiển | Time limit DPDT (2c), Time limit SPDT (1c) + Instantaneous SPDT (1c) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to 55 ℃, storage: -25 to 65 ℃ (no freezing or condensation) |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 85%RH, Storage: 35 to 85%RH (no freezing or condensation) |
| Phương thức hoạt động | Time setting |
| Chế độ ngõ ra | POWER ON DELAY, FLICKER, INTERVAL |
| Model Autonics | AT8N |
| Operation method | Time setting |
| Output Operation | POWER ON DELAY, FLICKER, INTERVAL |
| Time operation | POWER ON START |
| Terminal | 8-pin plug |
| Power voltage | 100-240VAC~, 24-240VDC @(=) |
| Setting range | 0.05 to 0.5 sec, 0.1 to 1 sec, 0.5 to 5 sec, 1 to 10 sec, 0.05 to 0.5 min, 0.1 to 1 min, 0.5 to 5 min, 1 to 10 min, 0.05 to 0.5 hour, 0.1 to 1 hour, 0.5 to 5 hour, 1 to 10 hour, 5 to 50 hour, 10 to 100 hour |
| Control output | Time limit DPDT (2c), Time limit SPDT (1c) + Instantaneous SPDT (1c) |
| Accessories | Bracket |
| Environment_Ambient temperature | -10 to 55 ℃, storage: -25 to 65 ℃ (no freezing or condensation) |
| Environment_Ambient humidity | 35 to 85%RH, Storage: 35 to 85%RH (no freezing or condensation) |
| Unit weight (packaged weight) | ≈ 86.71 g (≈ 134.12 g) |
품목 코드: LRD07
품목 코드: LRD08
품목 코드: LRD10
품목 코드: LRD22
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Chọn contactor động cơ theo dòng tải, cấp sử dụng, điện áp coil, chế độ đóng cắt và phối hợp bảo vệ; kèm checklist yêu cầu báo giá.