품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Service unit combination Festo LFR-1/2-D-MIDI-KC-A, mã article 185740. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
품목 코드
LFR-1/2-D-MIDI-KC-A
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LFR-1/2-D-MIDI-KC-A |
| Mã article Festo | 185740 |
| Size | Midi |
| Series | D |
| Actuator lock | Rotary knob with detent |
| Mounting position | Vertical +/-5° |
| Grade of flltration | 40 µm |
| Condensate drain | Fully automatic |
| Design | On/off valve Filter regulator with pressure gauge |
| Max. condensate volume | 43 cm³ |
| Bowl guard | Metal bowl guard |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | With pressure gauge |
| Operating pressure | 0.2 MPa...1.2 MPa 2 bar...12 bar 29 psi...174 psi |
| Pressure regulation range | 0.05 MPa...1.2 MPa 0.5 bar...12 bar 7.25 psi...174 psi |
| Max. pressure hysteresis | 0.02 MPa 0.2 bar 2.9 psi |
| Standard nominal fiow rate (standardised to DIN 1343) | 3150 l/min |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [-:-:-] Inert gas |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:8:4] Inert gas |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Ambient temperature | -10 °C...60 °C |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.