품목 코드: DBS36E-S3EK02000
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến tương phản SICK KTM-WP11172P. Features / Housing design: Small; Features / Dimensions (W x H x D): 12 mm x 31.5 mm x 21 mm; Features / Light source: LED, RGB 1)
품목 코드
KTM-WP11172P
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KTM-WP11172P |
| Mã đặt hàng của hãng | 1082138 |
| Features / Housing design | Small |
| Features / Dimensions (W x H x D) | 12 mm x 31.5 mm x 21 mm |
| Features / Light source | LED, RGB 1) |
| Features / Light emission | Long side of housing |
| Features / Light spot size | 1.6 mm x 9.5 mm |
| Features / Light spot direction | Vertical 2) |
| Features / Receiving filters | None |
| Features / Wave length | 470 nm, 525 nm, 625 nm |
| Features / Sensing distance | ≤ 12.5 mm |
| Features / Sensing distance tolerance | ± 3 mm |
| Features / Display | LED indicator green: power on; LED indicator, yellow: Status switching output Q; |
| Features / Adjustment | Teach-in button |
| Features / Teach-in mode | 2-point teach-in static/dynamic + proximity to mark; ET: Teach-in static; |
| Features / Chú thích từ hãng | 1) Average service life: 100,000 h at T U = +25 °C.; 2) In relation to long side of housing.; |
| Electronics / Supply voltage | 12 V DC ... 24 V DC 1) |
| Electronics / Ripple | ≤ 5 V pp 2) |
| Electronics / Current consumption | 3) |
| Electronics / Switching frequency | 15 kHz 4) |
| Electronics / Response time | 32 µs |
| Electronics / Jitter | 15 µs |
| Electronics / Switching output | PNP |
| Electronics / Switching output (voltage) | PNP: HIGH = U V ≤ 2 V / LOW approx. 0 V |
| Electronics / Switching mode | Light/dark switching |
| Electronics / Output current I max. | 50 mA 5) |
| Electronics / Input, static teach-in (ET) | PNP: Teach: U = 10,8 V ... V ; PNP: Run: U < 2 V or open; |
| Electronics / Retention time (ET) | 28 ms, non-volatile memory |
| Electronics / Time delay | None |
| Electronics / Protection class | III |
| Electronics / Circuit protection | U V connections, reverse polarity protected; Output Q short-circuit protected; Interference pulse suppression; |
| Electronics / BN 1 | + (L+) |
| Electronics / WH 2 | ET |
| Electronics / BU 3 | - (M) |
| Electronics / BK 4 | Q |
| Electronics / Chú thích từ hãng | 1) Limit values: DC 12 V (–10 %) ... DC 24 V (+20 %). Operation in short-circuit protected network max. 8 A.; 2) May not fall below or exceed U V tolerances.; 3) Without load.; 4) With light/dark ratio 1:1.; 5) Total current of all Outputs.; |
| Mechanics / Housing material | ABS |
| Mechanics / Optics material | PMMA |
| Mechanics / Weight | 20 g |
| Ambient data / Ambient operating temperature | –10 °C ... +55 °C |
| Ambient data / Ambient temperature, storage | –20 °C ... +75 °C |
| Ambient data / Shock load | According to IEC 60068 |
| Ambient data / Enclosure rating | IP67 |
| Ambient data / UL File No. | NRKH.E348498 & NRKH7.E348498 |
품목 코드: DBS36E-S3EK02000
품목 코드: IMA18-10BE1ZC0K
품목 코드: WTE280-2P4331
품목 코드: DBS36E-S3EJ02000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.