품목 코드: LR-TB5000C
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Thiết bị công nghiệp KEYENCE IV3-CP50. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
품목 코드
IV3-CP50
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Đầu nối | M12 4 pin connector *2 |
| Điện áp nguồn | 24 VDC ±10% (including ripple) |
| Dòng điện tiêu thụ | 0.3 A or less |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Màn hình hiển thị | 5.7" TFT color LCD 640 × 480 dot (VGA) |
| Nhiệt độ môi trường | 0 to +50°C 32 to 122°F (No freezing) |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85%RH (No condensation) *4 |
| Vật liệu | Main unit case: PC Power connector: brass + Ni coat Ethernet connector: Zinc + Ni coat, PA USB connector cover: EPDM Pen holder: PC Hook for adapter: POM LED lamp cover: PC Mounting adapter: PC Stylus: POM |
| Khối lượng | Control panel: Approx. 450 g 15.89 oz A mounted with the wall mounting adapter and the stylus: Approx. 485 g 17.12 oz |
품목 코드: LR-TB5000C
품목 코드: FS-V33CP
품목 코드: GS-P8C10
품목 코드: GS-P8C5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.