품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Valve terminal Festo CPV10-VI, article 18200. Ảnh và thông số từ datasheet chính hãng Festo.
품목 코드
CPV10-VI
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã article Festo | 18200 |
| Electrical control | AS-i CPI installation system Individual connection Fieldbus Multi-pin |
| Electrical I/O system | Yes |
| Terminal type | 10 |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Media temperature | -5 °C...50 °C |
| Ambient temperature | -5 °C...50 °C |
| Storage temperature | -20 °C...40 °C |
| Degree of protection | IP65 |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress 2 - Moderate corrosion stress |
| Vibration resistance | Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Operating pressure | -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar |
| Note on operating pressure | 0 - 0.8 MPa with ext. pilot air 0 - 8 bar with external pilot air |
| Pilot pressure | 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive To EU Explosion Protection Directive (ATEX) In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK EX instructions To UK RoHS instructions |
| KC mark | KC-EMV |
| Approval | RCM c UL us - Recognised (Oil) |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.