품목 코드: 1037776
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

ProMinent 302324 là van giữ áp/van tràn Type DHV-S-DL PC1, có dải áp suất điều chỉnh 1–10 bar, vật liệu PVC/FKM và hai kết nối ren M20×1,5. Theo hãng, van lắp trên đường đẩy để giữ áp hoặc trên đường bypass để thực hiện chức năng van tràn. Mối dán của phiên bản này dùng keo Tangit.
품목 코드
302324
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 302324 |
| Hãng | ProMinent |
| Type | DHV-S-DL PC1 |
| Chức năng | Giữ áp hoặc van tràn tùy vị trí lắp |
| Dải áp suất điều chỉnh | 1–10 bar |
| Vật liệu | PVC / FKM |
| Keo liên kết | Tangit |
| Kết nối | 2 đầu ren M20×1,5 |
| Lắp trên đường đẩy | Chức năng giữ áp |
| Lắp trên đường bypass | Chức năng van tràn |
품목 코드: 1037776
품목 코드: 1037774
품목 코드: 1037775
품목 코드: 1139731
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.