Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
콘텐츠 불러오는 중…
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Viking 10730 Model D-1 là van xả nước tự động cỡ 3/4 inch dùng với hệ van deluge và điều khiển lưu lượng. Thiết bị có thân đồng thau đúc UNS-C84400, áp suất nước làm việc 250 psi (17,2 bar), đóng khi áp suất dòng tăng và tự mở khi áp suất giảm theo thiết kế hãng.
품목 코드
10730
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 10730 |
| Hãng | VIKING |
| Model | D-1 |
| Loại thiết bị | Automatic Drip Check – van xả nước tự động |
| Cỡ van theo tài liệu hãng | 3/4 inch |
| Áp suất nước làm việc | 250 psi (17,2 bar) |
| Vật liệu thân | Đồng thau đúc UNS-C84400 |
| Vật liệu bi | Thép không gỉ |
| Vật liệu lò xo | Đồng phosphor |
| Vật liệu vòng hãm | Thép không gỉ |
| Ứng dụng hãng quy định | Van deluge và van điều khiển lưu lượng |
| Đặc điểm Model D-1 | Đế có rãnh để thoát một lượng nước nhỏ khi van chính tác động; hỗ trợ tự xả đường báo động khi van điều khiển đóng |
| Nguyên lý | Đóng khi áp suất dòng tăng; tự mở khi áp suất giảm đến ngưỡng thiết kế |
| Tư thế lắp đặt | Lắp cân bằng theo hướng dẫn hãng |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.