품목 코드: PF3W721-12-B-M
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

●Low power consumption type: 1.8 W ●A variety of valve functions provided by a single valve (Universal porting) ●Low ozone concentration countermeasure part Rubber material: HNBR is used in main valve ●Has mounting compatibility with conventional products ●Manifold type No.: VV307
품목 코드
VO307-5DZ1
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VO307-5DZ1 |
| Body Type | For Manifold |
| Valve Option | Standard Type |
| Pressure Specification | Standard Tpye 0.7MPA |
| Rated Voltage | 24 VDC |
| Electrical Entry | DIN Terminal With Connector |
| Light/Surge Voltage Suppressor | With Light/Surge Voltage Suppressor |
| Bore Size | Without Port,For Manifold |
| Thread Type | Body TypeT:Rc,Body TypeO:None |
| Bracket | None |
| CE-compliant | None |
품목 코드: PF3W721-12-B-M
품목 코드: ISE20B-Y-01-W
품목 코드: AS2052FS-06
품목 코드: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.