품목 코드: PF3W721-12-B-M
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Xi lanh khí nén SMC CDG1BA63-75Z1. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
품목 코드
CDG1BA63-75Z1
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Có công tắc từ |
| Mounting | Basic(Without Trunnion Mounting Female Thread) |
| Loại | Air Cushion |
| Đường kính danh nghĩa | 63 mm |
| Kiểu ren cổng | Rubber Bumper:Rc(Φ20-Φ100);Air Cushion:M5×0.8(Φ20,Φ25),Rc(Φ32-Φ100). |
| Hành trình xi lanh | 75 mm |
| Rod End Thread | Male Rod End |
| Suffix For Cylinder (Rod Boot) | Không có chụp bảo vệ cần piston |
| Giá đỡ khớp xoay | Không kèm giá đỡ |
| Giá đỡ đầu cần piston | Không kèm giá đỡ |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
품목 코드: PF3W721-12-B-M
품목 코드: ISE20B-Y-01-W
품목 코드: AS2052FS-06
품목 코드: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.