รหัสสินค้า: A9N15636
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Cầu dao bảo vệ động cơ ABB MO132-2.5. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 1SAM360000R1007, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
รหัสสินค้า
1SAM360000R1007
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | MO132-2.5 |
| Mã hàng ABB | 1SAM360000R1007 |
| Mô tả catalog | MO132-2.5 Manual Motor Starter Magnetic Only 2.5 A |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều cao | 90 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 86.75 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.265 kg |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics | (230 V AC) 100 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 100 kA; (500 V AC) 100 kA; (690 V AC) 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu | (230 V AC) 100 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 100 kA; (500 V AC) 100 kA; (690 V AC) 100 kA |
| Rated Instantaneous Short-Circuit Current Setting (Ii) | 31.3 A |
| Dải chỉnh định | None |
| Công suất AC-3 | (400 V) Three Phase 0.75 kW |
| Công suất AC-3e | (400 V) Three Phase 0.75 kW |
| Điện áp làm việc định mức | Main Circuit 690 V AC |
| Dòng làm việc định mức Ie | 2.5 A |
| Dòng làm việc AC-3 | 2.5 A |
| Dòng làm việc AC-3e | 2.5 A |
| Tần số định mức | Main Circuit 50 Hz; Main Circuit 60 Hz |
| Điện áp chịu xung Uimp | Main Circuit 6 kV |
| Điện áp cách điện Ui | 690 V |
| Số cực | 3P |
| Cấp bảo vệ | Housing IP20; Main Circuit Terminals IP10 |
รหัสสินค้า: A9N15636
รหัสสินค้า: A9K24316
รหัสสินค้า: 170M6166
รหัสสินค้า: 170M5812D
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.