รหัสสินค้า: EZ9D34620
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Thiết bị đóng cắt/bảo vệ điện ABB 2500. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 1SDA066786R1, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
รหัสสินค้า
1SDA066786R1
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | A2N 250 TMF 250-2500 3p F F |
| Mã hàng ABB | 1SDA066786R1 |
| Mô tả catalog | A2N 250 TMF 250-2500 3p F F |
| Environmental Information | 1SDL000183R0001; 9AKK108467A6707 |
| Chiều rộng | 105 mm |
| Chiều cao | 150 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 60 mm |
| Khối lượng tịnh | 1.394 kg |
| Electrical Durability | 4000 cycle |
| Mechanical Durability | 10000 cycle |
| Số cực | 3P |
| Opening Time | CB with SOR 15 ms; CB with UVR 15 ms |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 16 W |
| Dòng định mức In | Main Circuit 250 A |
| Điện áp chịu xung Uimp | 6 kV |
| Điện áp cách điện Ui | 690 V |
| Điện áp làm việc định mức | 550 V AC; 250 V DC |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics | (240 V AC) 42.5 kA; (380 V AC) 18 kA; (415 V AC) 18 kA; (440 V AC) 12.5 kA; (480 V AC) 12.5 kA; (500 V AC) 5 kA; (250 V DC) 2 Poles in Series 18 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu | (240 V AC) 85 kA; (380 V AC) 36 kA; (415 V AC) 36 kA; (440 V AC) 25 kA; (480 V AC) 25 kA; (500 V AC) 10 kA; (250 V DC) 2 Poles in Series 36 kA |
| Tiêu chuẩn | IEC |
รหัสสินค้า: EZ9D34620
รหัสสินค้า: EZ9F34310
รหัสสินค้า: EZ9F34216
รหัสสินค้า: EZ9F34232
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.