รหัสสินค้า: LV540306
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Thiết bị đóng cắt/bảo vệ điện ABB S202-C2. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 2CDS252001R0024, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
รหัสสินค้า
2CDS252001R0024
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | S202-C2 |
| Mã hàng ABB | 2CDS252001R0024 |
| Mô tả catalog | Miniature Circuit Breaker - S200 - 2P - 2 A - C - (AC) 6 kA |
| Dielectric Test Voltage | 50 / 60 Hz - 1 min 2 kV |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu | (125 V DC) 10 kA; (230 V AC) 20 kA; (400 V AC) 10 kA; (440 V AC) 10 kA; (48 V DC) 20 kA; (230 V) 20 kA; (400 V) 10 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics | (230 V AC) 15 kA; (400 V AC) 7.5 kA; (440 V AC) 7.5 kA |
| Power Supply Connection | Arbitrary |
| Contact Position Indication | Red ON / Green OFF |
| Energy Limiting Class | 3 |
| Electrical Endurance | 20000 AC cycle |
| Mechanical Endurance | 20000 cycle |
| Number of Protected Poles | 2 |
| Số cực | 2P |
| Mô-men siết | 2.8 N·m |
| Screw Terminal Type | Failsafe Bi-directional Cylinder-lift Terminal |
| Actuator Marking | I / O |
| Actuator Material | Insulation Group II, Black, Sealable |
| Recommended Screw Driver | Pozidriv 2 |
| Kiểu đầu nối | Screw Terminals |
| Nhiệt độ môi trường | Operation -25 ... +55 °C; Storage -40 ... +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40; Enclosure with Cover IP40 |
| Chiều rộng | 35 mm |
รหัสสินค้า: LV540306
รหัสสินค้า: GV2ME08
รหัสสินค้า: GV2ME10
รหัสสินค้า: GV2ME05
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.